Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 2174

Thứ Hai, ngày 6/1 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 7 Tháng 2, 2174 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Giêng (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/2/2174 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/2174 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/2174

Ngày 7/2/2174 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/2/2174 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Giáp Tuất (6/1/2174 âm lịch).

Ngày 7/2/2174 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 7/2/2174 là thứ mấy?

Ngày 7/2/2174 là thứ hai.

Ngày 7/2/2174 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/2/2174

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›