Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 10/2/2174 (9/1 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 9/1 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 10 Tháng 2, 2174 Thứ Năm
Âm lịch 9 Tháng Giêng (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/2/2174 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/2174 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/2174

Ngày 10/2/2174 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/2/2174 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Giáp Tuất (9/1/2174 âm lịch).

Ngày 10/2/2174 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/2/2174 là thứ mấy?

Ngày 10/2/2174 là thứ năm.

Ngày 10/2/2174 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/2/2174

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›