Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1989

Tháng 2/1989 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 2/2, 7/2, 9/2, 13/2, 15/2, 16/2, 21/2, 25/2, 26/2.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 2/1989

  1. 2/2 Thứ Năm

    Rất tốt 26/12 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 7/2 Thứ Ba

    Rất tốt 2/1 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 9/2 Thứ Năm

    Tốt 4/1 âm lịch · ngày Canh Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 13/2 Thứ Hai

    Rất tốt 8/1 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 15/2 Thứ Tư

    Tốt 10/1 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Định · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 16/2 Thứ Năm

    Tốt 11/1 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 21/2 Thứ Ba

    Tốt 16/1 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 25/2 Thứ Bảy

    Tốt 20/1 âm lịch · ngày Bính Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Đê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 26/2 Chủ Nhật

    Tốt 21/1 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›