Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 1989

Thứ Tư, ngày 17/1 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 22 Tháng 2, 1989 Thứ Tư
Âm lịch 17 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/2/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 22/2/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/2/1989

Ngày 22/2/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 22/2/1989 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ (17/1/1989 âm lịch).

Ngày 22/2/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 22/2/1989 là thứ mấy?

Ngày 22/2/1989 là thứ tư.

Ngày 22/2/1989 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/2/1989

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›