Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 1989

Thứ Sáu, ngày 12/1 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 17 Tháng 2, 1989 Thứ Sáu
Âm lịch 12 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 17/2/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 17/2/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/2/1989

Ngày 17/2/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 17/2/1989 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ (12/1/1989 âm lịch).

Ngày 17/2/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 17/2/1989 là thứ mấy?

Ngày 17/2/1989 là thứ sáu.

Ngày 17/2/1989 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/2/1989

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›