Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 1989

Thứ Bảy, ngày 20/1 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 25 Tháng 2, 1989 Thứ Bảy
Âm lịch 20 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/2/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 25/2/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/2/1989

Ngày 25/2/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 25/2/1989 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ (20/1/1989 âm lịch).

Ngày 25/2/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 25/2/1989 là thứ mấy?

Ngày 25/2/1989 là thứ bảy.

Ngày 25/2/1989 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/2/1989

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›