Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2114

Chủ Nhật, ngày 11/8 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 9, 2114 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/9/2114 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/2114 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/2114

Ngày 9/9/2114 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/9/2114 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Giáp Tuất (11/8/2114 âm lịch).

Ngày 9/9/2114 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 9/9/2114 là thứ mấy?

Ngày 9/9/2114 là chủ nhật.

Ngày 9/9/2114 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/9/2114

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›