Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2114

Thứ Sáu, ngày 9/8 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 7 Tháng 9, 2114 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/9/2114 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/2114 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/2114

Ngày 7/9/2114 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/9/2114 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Giáp Tuất (9/8/2114 âm lịch).

Ngày 7/9/2114 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 7/9/2114 là thứ mấy?

Ngày 7/9/2114 là thứ sáu.

Ngày 7/9/2114 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/9/2114

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›