Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2114

Thứ Năm, ngày 8/8 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 6 Tháng 9, 2114 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/9/2114 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/2114 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/2114

Ngày 6/9/2114 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/9/2114 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Giáp Tuất (8/8/2114 âm lịch).

Ngày 6/9/2114 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/9/2114 là thứ mấy?

Ngày 6/9/2114 là thứ năm.

Ngày 6/9/2114 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/9/2114

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›