Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2093

Thứ Tư, ngày 19/7 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 9, 2093 Thứ Tư
Âm lịch 19 Tháng Bảy (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/9/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/2093

Ngày 9/9/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/9/2093 dương lịch là ngày 19 tháng Bảy năm Quý Sửu (19/7/2093 âm lịch).

Ngày 9/9/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 9/9/2093 là thứ mấy?

Ngày 9/9/2093 là thứ tư.

Ngày 9/9/2093 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/9/2093

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›