Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 9 năm 2093

Thứ Sáu, ngày 28/7 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu.

Dương lịch 18 Tháng 9, 2093 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Bảy (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/9/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 18/9/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/9/2093

Ngày 18/9/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/9/2093 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Quý Sửu (28/7/2093 âm lịch).

Ngày 18/9/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 18/9/2093 là thứ mấy?

Ngày 18/9/2093 là thứ sáu.

Ngày 18/9/2093 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/9/2093

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›