Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2093

Thứ Năm, ngày 20/7 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 9, 2093 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Bảy (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/9/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/2093

Ngày 10/9/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/9/2093 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Quý Sửu (20/7/2093 âm lịch).

Ngày 10/9/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/9/2093 là thứ mấy?

Ngày 10/9/2093 là thứ năm.

Ngày 10/9/2093 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/9/2093

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›