Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 2093

Thứ Sáu, ngày 21/7 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 9, 2093 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Bảy (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/9/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/2093

Ngày 11/9/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/9/2093 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Quý Sửu (21/7/2093 âm lịch).

Ngày 11/9/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/9/2093 là thứ mấy?

Ngày 11/9/2093 là thứ sáu.

Ngày 11/9/2093 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/9/2093

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›