Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2054

Thứ Tư, ngày 8/8 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 9, 2054 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/9/2054 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/2054

Ngày 9/9/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/9/2054 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Giáp Tuất (8/8/2054 âm lịch).

Ngày 9/9/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/9/2054 là thứ mấy?

Ngày 9/9/2054 là thứ tư.

Ngày 9/9/2054 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/9/2054

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›