Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2054

Thứ Sáu, ngày 3/8 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 4 Tháng 9, 2054 Thứ Sáu
Âm lịch 3 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Kiến · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/9/2054 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Quỷ xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Quỷ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Quỷ xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Quỷ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Quỷ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Quỷ xấu)

Ngày 4/9/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/2054

Ngày 4/9/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/9/2054 dương lịch là ngày 3 tháng Tám năm Giáp Tuất (3/8/2054 âm lịch).

Ngày 4/9/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 4/9/2054 là thứ mấy?

Ngày 4/9/2054 là thứ sáu.

Ngày 4/9/2054 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Kiến (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/9/2054

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›