Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 2054

Thứ Năm, ngày 23/8 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 24 Tháng 9, 2054 Thứ Năm
Âm lịch 23 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 24/9/2054 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Khuê xấu)

Ngày 24/9/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/9/2054

Ngày 24/9/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 24/9/2054 dương lịch là ngày 23 tháng Tám năm Giáp Tuất (23/8/2054 âm lịch).

Ngày 24/9/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 24/9/2054 là thứ mấy?

Ngày 24/9/2054 là thứ năm.

Ngày 24/9/2054 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 24/9/2054

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›