Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 9 năm 2054

Thứ Năm, ngày 2/8 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 3 Tháng 9, 2054 Thứ Năm
Âm lịch 2 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/9/2054 hợp làm việc gì?

Ngày 3/9/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/9/2054

Ngày 3/9/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 3/9/2054 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Giáp Tuất (2/8/2054 âm lịch).

Ngày 3/9/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 3/9/2054 là thứ mấy?

Ngày 3/9/2054 là thứ năm.

Ngày 3/9/2054 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 3/9/2054

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›