Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1977

Thứ Sáu, ngày 26/7 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 9 Tháng 9, 1977 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Bảy (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/9/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/1977

Ngày 9/9/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/9/1977 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Đinh Tỵ (26/7/1977 âm lịch).

Ngày 9/9/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/9/1977 là thứ mấy?

Ngày 9/9/1977 là thứ sáu.

Ngày 9/9/1977 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/9/1977

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›