Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1977

Thứ Tư, ngày 24/7 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 7 Tháng 9, 1977 Thứ Tư
Âm lịch 24 Tháng Bảy (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/9/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/1977

Ngày 7/9/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/9/1977 dương lịch là ngày 24 tháng Bảy năm Đinh Tỵ (24/7/1977 âm lịch).

Ngày 7/9/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 7/9/1977 là thứ mấy?

Ngày 7/9/1977 là thứ tư.

Ngày 7/9/1977 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/9/1977

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›