Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1977

Thứ Năm, ngày 17/8 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 29 Tháng 9, 1977 Thứ Năm
Âm lịch 17 Tháng Tám (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/9/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/1977

Ngày 29/9/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 29/9/1977 dương lịch là ngày 17 tháng Tám năm Đinh Tỵ (17/8/1977 âm lịch).

Ngày 29/9/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 29/9/1977 là thứ mấy?

Ngày 29/9/1977 là thứ năm.

Ngày 29/9/1977 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/9/1977

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›