Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 1977

Thứ Năm, ngày 25/7 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 8 Tháng 9, 1977 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Bảy (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/9/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 8/9/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/9/1977

Ngày 8/9/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 8/9/1977 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Đinh Tỵ (25/7/1977 âm lịch).

Ngày 8/9/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 8/9/1977 là thứ mấy?

Ngày 8/9/1977 là thứ năm.

Ngày 8/9/1977 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/9/1977

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›