Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1977

Chủ Nhật, ngày 28/7 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 9, 1977 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Bảy (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/9/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/1977

Ngày 11/9/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/9/1977 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Đinh Tỵ (28/7/1977 âm lịch).

Ngày 11/9/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 11/9/1977 là thứ mấy?

Ngày 11/9/1977 là chủ nhật.

Ngày 11/9/1977 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/9/1977

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›