Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2083

Thứ Sáu, ngày 25/5 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão.

Dương lịch 9 Tháng 7, 2083 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Năm (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/2083 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/2083 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/2083

Ngày 9/7/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/7/2083 dương lịch là ngày 25 tháng Năm năm Quý Mão (25/5/2083 âm lịch).

Ngày 9/7/2083 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/7/2083 là thứ mấy?

Ngày 9/7/2083 là thứ sáu.

Ngày 9/7/2083 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/7/2083

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›