Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 7 năm 2083

Thứ Năm, ngày 8/6 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão.

Dương lịch 22 Tháng 7, 2083 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Sáu (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Bính Thân
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 22/7/2083 hợp làm việc gì?

Ngày 22/7/2083 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/7/2083

Ngày 22/7/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 22/7/2083 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Quý Mão (8/6/2083 âm lịch).

Ngày 22/7/2083 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 22/7/2083 là thứ mấy?

Ngày 22/7/2083 là thứ năm.

Ngày 22/7/2083 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/7/2083

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›