Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 7 năm 2083

Thứ Năm, ngày 1/6 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão.

Dương lịch 15 Tháng 7, 2083 Thứ Năm
Âm lịch 1 Tháng Sáu (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/7/2083 hợp làm việc gì?

Ngày 15/7/2083 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/7/2083

Ngày 15/7/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/7/2083 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Quý Mão (1/6/2083 âm lịch).

Ngày 15/7/2083 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 15/7/2083 là thứ mấy?

Ngày 15/7/2083 là thứ năm.

Ngày 15/7/2083 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/7/2083

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›