Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 2083

Chủ Nhật, ngày 20/5 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão.

Dương lịch 4 Tháng 7, 2083 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Năm (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thành · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/7/2083 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/2083 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/2083

Ngày 4/7/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/7/2083 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Quý Mão (20/5/2083 âm lịch).

Ngày 4/7/2083 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 4/7/2083 là thứ mấy?

Ngày 4/7/2083 là chủ nhật.

Ngày 4/7/2083 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành (rất tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/7/2083

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›