Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 2083

Chủ Nhật, ngày 11/6 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão.

Dương lịch 25 Tháng 7, 2083 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Sáu (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/7/2083 hợp làm việc gì?

Ngày 25/7/2083 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/7/2083

Ngày 25/7/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/7/2083 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Quý Mão (11/6/2083 âm lịch).

Ngày 25/7/2083 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 25/7/2083 là thứ mấy?

Ngày 25/7/2083 là chủ nhật.

Ngày 25/7/2083 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/7/2083

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›