Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1993

Thứ Sáu, ngày 20/5 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1993 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Năm (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Tân Mão
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thành · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/7/1993 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1993 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1993

Ngày 9/7/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/7/1993 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Quý Dậu (20/5/1993 âm lịch).

Ngày 9/7/1993 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 9/7/1993 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1993 là thứ sáu.

Ngày 9/7/1993 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1993

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›