Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 1993

Thứ Bảy, ngày 21/5 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu.

Dương lịch 10 Tháng 7, 1993 Thứ Bảy
Âm lịch 21 Tháng Năm (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/7/1993 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/1993 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/1993

Ngày 10/7/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/7/1993 dương lịch là ngày 21 tháng Năm năm Quý Dậu (21/5/1993 âm lịch).

Ngày 10/7/1993 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 10/7/1993 là thứ mấy?

Ngày 10/7/1993 là thứ bảy.

Ngày 10/7/1993 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/7/1993

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›