Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 1993

Chủ Nhật, ngày 29/5 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu.

Dương lịch 18 Tháng 7, 1993 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Năm (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Canh Tý
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/7/1993 hợp làm việc gì?

Ngày 18/7/1993 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/7/1993

Ngày 18/7/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 18/7/1993 dương lịch là ngày 29 tháng Năm năm Quý Dậu (29/5/1993 âm lịch).

Ngày 18/7/1993 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 18/7/1993 là thứ mấy?

Ngày 18/7/1993 là chủ nhật.

Ngày 18/7/1993 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/7/1993

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›