Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 1993

Thứ Năm, ngày 11/6 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Dậu.

Dương lịch 29 Tháng 7, 1993 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Sáu (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/7/1993 hợp làm việc gì?

Ngày 29/7/1993 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/7/1993

Ngày 29/7/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 29/7/1993 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Quý Dậu (11/6/1993 âm lịch).

Ngày 29/7/1993 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 29/7/1993 là thứ mấy?

Ngày 29/7/1993 là thứ năm.

Ngày 29/7/1993 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/7/1993

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›