Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 1993

Thứ Ba, ngày 17/5 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu.

Dương lịch 6 Tháng 7, 1993 Thứ Ba
Âm lịch 17 Tháng Năm (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/7/1993 hợp làm việc gì?

Ngày 6/7/1993 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/7/1993

Ngày 6/7/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/7/1993 dương lịch là ngày 17 tháng Năm năm Quý Dậu (17/5/1993 âm lịch).

Ngày 6/7/1993 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 6/7/1993 là thứ mấy?

Ngày 6/7/1993 là thứ ba.

Ngày 6/7/1993 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/7/1993

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›