Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1938

Thứ Bảy, ngày 12/6 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1938 Thứ Bảy
Âm lịch 12 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/7/1938 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1938 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1938

Ngày 9/7/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/7/1938 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Mậu Dần (12/6/1938 âm lịch).

Ngày 9/7/1938 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/7/1938 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1938 là thứ bảy.

Ngày 9/7/1938 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1938

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›