Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 1938

Thứ Ba, ngày 15/6 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần.

Dương lịch 12 Tháng 7, 1938 Thứ Ba
Âm lịch 15 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/7/1938 hợp làm việc gì?

Ngày 12/7/1938 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/7/1938

Ngày 12/7/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 12/7/1938 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Mậu Dần (15/6/1938 âm lịch).

Ngày 12/7/1938 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 12/7/1938 là thứ mấy?

Ngày 12/7/1938 là thứ ba.

Ngày 12/7/1938 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/7/1938

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›