Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 1938

Thứ Hai, ngày 21/6 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần.

Dương lịch 18 Tháng 7, 1938 Thứ Hai
Âm lịch 21 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/7/1938 hợp làm việc gì?

Ngày 18/7/1938 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/7/1938

Ngày 18/7/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 18/7/1938 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Mậu Dần (21/6/1938 âm lịch).

Ngày 18/7/1938 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 18/7/1938 là thứ mấy?

Ngày 18/7/1938 là thứ hai.

Ngày 18/7/1938 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/7/1938

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›