Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 1938

Thứ Sáu, ngày 11/6 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần.

Dương lịch 8 Tháng 7, 1938 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/7/1938 hợp làm việc gì?

Ngày 8/7/1938 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/7/1938

Ngày 8/7/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 8/7/1938 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Mậu Dần (11/6/1938 âm lịch).

Ngày 8/7/1938 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 8/7/1938 là thứ mấy?

Ngày 8/7/1938 là thứ sáu.

Ngày 8/7/1938 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/7/1938

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›