Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1938

Thứ Năm, ngày 17/6 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần.

Dương lịch 14 Tháng 7, 1938 Thứ Năm
Âm lịch 17 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/7/1938 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/1938 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/1938

Ngày 14/7/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/7/1938 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Mậu Dần (17/6/1938 âm lịch).

Ngày 14/7/1938 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 14/7/1938 là thứ mấy?

Ngày 14/7/1938 là thứ năm.

Ngày 14/7/1938 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/7/1938

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›