Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1931

Thứ Năm, ngày 24/5 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1931 Thứ Năm
Âm lịch 24 Tháng Năm (thiếu) Năm Tân Mùi
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/1931 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1931 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1931

Ngày 9/7/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/7/1931 dương lịch là ngày 24 tháng Năm năm Tân Mùi (24/5/1931 âm lịch).

Ngày 9/7/1931 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/7/1931 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1931 là thứ năm.

Ngày 9/7/1931 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1931

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›