Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1931

Thứ Sáu, ngày 17/6 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi.

Dương lịch 31 Tháng 7, 1931 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Sáu (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/7/1931 hợp làm việc gì?

Ngày 31/7/1931 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/7/1931

Ngày 31/7/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 31/7/1931 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Tân Mùi (17/6/1931 âm lịch).

Ngày 31/7/1931 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 31/7/1931 là thứ mấy?

Ngày 31/7/1931 là thứ sáu.

Ngày 31/7/1931 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/7/1931

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›