Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 1931

Chủ Nhật, ngày 27/5 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi.

Dương lịch 12 Tháng 7, 1931 Chủ Nhật
Âm lịch 27 Tháng Năm (thiếu) Năm Tân Mùi
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/7/1931 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Hư xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Hư xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Hư xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Hư xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Hư xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Hư xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Hư xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Hư xấu)

Ngày 12/7/1931 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/7/1931

Ngày 12/7/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 12/7/1931 dương lịch là ngày 27 tháng Năm năm Tân Mùi (27/5/1931 âm lịch).

Ngày 12/7/1931 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 12/7/1931 là thứ mấy?

Ngày 12/7/1931 là chủ nhật.

Ngày 12/7/1931 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/7/1931

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›