Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 1931

Thứ Hai, ngày 21/5 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi.

Dương lịch 6 Tháng 7, 1931 Thứ Hai
Âm lịch 21 Tháng Năm (thiếu) Năm Tân Mùi
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Định · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/7/1931 hợp làm việc gì?

Ngày 6/7/1931 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/7/1931

Ngày 6/7/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/7/1931 dương lịch là ngày 21 tháng Năm năm Tân Mùi (21/5/1931 âm lịch).

Ngày 6/7/1931 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 6/7/1931 là thứ mấy?

Ngày 6/7/1931 là thứ hai.

Ngày 6/7/1931 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định (tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/7/1931

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›