Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 1931

Thứ Tư, ngày 16/5 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi.

Dương lịch 1 Tháng 7, 1931 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Năm (thiếu) Năm Tân Mùi
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/7/1931 hợp làm việc gì?

Ngày 1/7/1931 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/7/1931

Ngày 1/7/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 1/7/1931 dương lịch là ngày 16 tháng Năm năm Tân Mùi (16/5/1931 âm lịch).

Ngày 1/7/1931 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 1/7/1931 là thứ mấy?

Ngày 1/7/1931 là thứ tư.

Ngày 1/7/1931 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 1/7/1931

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›