Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1926

Thứ Sáu, ngày 30/5 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1926 Thứ Sáu
Âm lịch 30 Tháng Năm (đủ) Năm Bính Dần
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/1926 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1926 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1926

Ngày 9/7/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/7/1926 dương lịch là ngày 30 tháng Năm năm Bính Dần (30/5/1926 âm lịch).

Ngày 9/7/1926 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/7/1926 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1926 là thứ sáu.

Ngày 9/7/1926 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1926

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›