Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 1926

Thứ Bảy, ngày 1/6 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần.

Dương lịch 10 Tháng 7, 1926 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Sáu (thiếu) Năm Bính Dần
Ngày
Canh Tý
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/7/1926 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/1926 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/1926

Ngày 10/7/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/7/1926 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Bính Dần (1/6/1926 âm lịch).

Ngày 10/7/1926 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 10/7/1926 là thứ mấy?

Ngày 10/7/1926 là thứ bảy.

Ngày 10/7/1926 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/7/1926

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›