Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 1926

Chủ Nhật, ngày 2/6 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần.

Dương lịch 11 Tháng 7, 1926 Chủ Nhật
Âm lịch 2 Tháng Sáu (thiếu) Năm Bính Dần
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/7/1926 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/1926 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/1926

Ngày 11/7/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/7/1926 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Bính Dần (2/6/1926 âm lịch).

Ngày 11/7/1926 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/7/1926 là thứ mấy?

Ngày 11/7/1926 là chủ nhật.

Ngày 11/7/1926 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/7/1926

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›