Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 1926

Chủ Nhật, ngày 9/6 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần.

Dương lịch 18 Tháng 7, 1926 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Sáu (thiếu) Năm Bính Dần
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/7/1926 hợp làm việc gì?

Ngày 18/7/1926 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/7/1926

Ngày 18/7/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 18/7/1926 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Bính Dần (9/6/1926 âm lịch).

Ngày 18/7/1926 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 18/7/1926 là thứ mấy?

Ngày 18/7/1926 là chủ nhật.

Ngày 18/7/1926 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/7/1926

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›