Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 1926

Thứ Năm, ngày 29/5 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần.

Dương lịch 8 Tháng 7, 1926 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Năm (đủ) Năm Bính Dần
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/7/1926 hợp làm việc gì?

Ngày 8/7/1926 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/7/1926

Ngày 8/7/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 8/7/1926 dương lịch là ngày 29 tháng Năm năm Bính Dần (29/5/1926 âm lịch).

Ngày 8/7/1926 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 8/7/1926 là thứ mấy?

Ngày 8/7/1926 là thứ năm.

Ngày 8/7/1926 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/7/1926

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›