Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1919

Thứ Tư, ngày 12/6 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1919 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1919

Ngày 9/7/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/7/1919 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Kỷ Mùi (12/6/1919 âm lịch).

Ngày 9/7/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 9/7/1919 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1919 là thứ tư.

Ngày 9/7/1919 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1919

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›