Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 1919

Chủ Nhật, ngày 16/6 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 13 Tháng 7, 1919 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Bính Dần
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 13/7/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 13/7/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/7/1919

Ngày 13/7/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 13/7/1919 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Kỷ Mùi (16/6/1919 âm lịch).

Ngày 13/7/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 13/7/1919 là thứ mấy?

Ngày 13/7/1919 là chủ nhật.

Ngày 13/7/1919 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/7/1919

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›