Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 1919

Thứ Bảy, ngày 8/6 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 5 Tháng 7, 1919 Thứ Bảy
Âm lịch 8 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/7/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 5/7/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/7/1919

Ngày 5/7/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 5/7/1919 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Kỷ Mùi (8/6/1919 âm lịch).

Ngày 5/7/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 5/7/1919 là thứ mấy?

Ngày 5/7/1919 là thứ bảy.

Ngày 5/7/1919 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/7/1919

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›